Tất cả danh mục
EN

Natri Hidroxit

Trang chủ>SẢN PHẨM>Natri Hidroxit

ăn da
ăn da
natri hydroxit
natri hydroxit
Tính năng

MF : NaOH
SỐ CAS: 1310-73-2
MÃ HS: 2815110000
Khối lượng mol: 40.00
Ngoại hình: vảy trắng hoặc dạng hạt, chủ yếu là màu trắng, màu vi dải cho phép
Trọng lượng tịnh 25kg mỗi túi dệt bằng nhựa có lớp lót bên trong hoặc theo yêu cầu của khách hàng

Ứng dụng: 1,dùng trong sản xuất giấy và bột giấy xenlulo;

       2,dùng làm xà phòng, sản xuất chất tẩy rửa tổng hợp;

     3,công nghiệp hóa chất để sản xuất borax;

     4,xử lý bề mặt để sản xuất alumina, kim loại kẽm và đồng, kim loại và thủy tinh, men, thuốc, thuốc nhuộm, v.v;

    5,cũng có thể được sử dụng làm chất hút ẩm kiềm

 

mặt hàng

đặc điểm kỹ thuật

96%

99%

Plớp remium

Flớp học đầu tiên

Qsản phẩm đủ tiêu chuẩn

Plớp remium

Flớp học đầu tiên

Qsản phẩm đủ tiêu chuẩn

hàm lượng(NaOH)% ≥

96.0

96.0

95.0

99.0

98.5

98.0

NaCl% ≤

1.0

-

-

-

-

Fe2O3 % ≤

2.5

-

-

-

-

Na2CO3% ≤

1.2

1.3

1.6

0.5

0.8

1.0

 

 

Các Ứng Dụng

1. được sử dụng trong sản xuất giấy và bột giấy xenlulo;
2.dùng cho xà phòng, sản xuất chất tẩy rửa tổng hợp;
3. ngành công nghiệp hóa chất để sản xuất borax;
4. xử lý bề mặt để sản xuất alumina, kẽm kim loại, kim loại đồng và thủy tinh, men, thuốc, thuốc nhuộm, v.v;
5. cũng có thể được sử dụng làm chất hút ẩm kiềm

Thông số kỹ thuật
mặt hàngđặc điểm kỹ thuật
96%99%
Cao cấpLớp học đầu tiênSản phẩm đạt tiêu chuẩnCao cấpLớp học đầu tiênSản phẩm đạt tiêu chuẩn

tiếp tục

(NaOH)% ≥

96.096.095.099.098.598.0
NaCl% ≤1.0-----
Fe2O3% ≤2.5-----
Na2CO3%<1.21.31.60.50.81.0


Sản phẩm liên quan

Liên hệ

Tham gia với chúng tôi và là người đầu tiên biết về các sản phẩm và chương trình khuyến mãi mới nhất của chúng tôi.

Danh mục nóng