Tính năng
Tên: natri fluosilicate
MF: Không2SiF6
Công thức hóa học: Na2SiF6
Trọng lượng phân tử 188.06
Số CAS: 16893-85-9
Mã HS: 2826901000
Xuất hiện: Bột tinh thể màu trắng
Chi tiết đóng gói: Túi dệt có lót nhựa, trọng lượng tịnh 25/50/1000kg mỗi túi hoặc theo yêu cầu của khách hàng
Ứng dụng:natri fluosilicat làphần lớnđược sử dụng làm men đồng dung môi, chất sữa thủy tinh, đất sét axit và bê tông chịu axit và chất keo tụ bảo quản gỗ, thuốc trừ sâu công nghiệp để sản xuất thuốc trừ sâu.
Mục | Tiêu chuẩn quốc gia (%) | Kết quả(%) |
Na2SiF6 | 98.5min | 99.0min |
Giảm trọng lượng khi sấy khô | 0.30hXNUMX sáng | 0.30max |
Axit tự do (HCl) | 0.1max | 0.047max |
Clorua(Cl) | 0.15max | 0.11max |
Sunfat(SO4) | 0.25max | 0.23max |
Sắt(Fe) | 0.02max | 0.02max |
Nước | 0.4max | 0.18max |
Các Ứng Dụng
Natri fluosilicate chủ yếu được sử dụng làm men cosolvent, chất sữa thủy tinh, đất sét axit và bê tông chịu axit và chất bảo quản gỗ, công nghiệp thuốc trừ sâu để sản xuất thuốc trừ sâu.
Thông số kỹ thuật
| Mục | Tiêu chuẩn quốc gia (%) | Kết quả(%) |
| Na2SiF6 | 98.5min | 99.0min |
| Giảm trọng lượng khi sấy khô | 0.30hXNUMX sáng | 0.30hXNUMX sáng |
| Axit tự do (HCl) | 0.1max | 0.047max |
| Clorua(Cl) | 0.15max | 0.11max |
| Sunfat(SO4) | 0.25max | 0.23max |
| Sắt(Fe) | 0.02max | 0.02max |
| Nước | 0.4max | 0.18max |

EN
JA
KO
AR
VI
TR

