Tính năng
Công thức hóa học: NaHSO.CH20.2H202.
Tiêu chuẩn: HG/T2281-2006
Ngoại quan: Chất rắn màu trắng hoặc dạng bột
Số CAS: 149-44-05.
Tên khác: Natri Formaldehyde Sulfoxylate
Số EINECS: 205-739-4
Đóng gói: trống sắt hoặc trống nhựa có lót polythylene, trọng lượng tịnh 50kg
túi dệt bằng nhựa tổng hợp có lớp lót polythylene, trọng lượng tịnh 25kg mỗi chiếc
Ứng dụng : dùng làm chất bắt màu trong ngành in và nhuộm, hoạt hóa trong tổng hợp cao su và chất tẩy trắng trong công nghiệp, chất giải độc Hg,Bi,Ba.
| Mục | Chỉ số |
| NaHSO₂·CH₂O·2H₂O | 98.0% phút |
| trạng thái hòa tan | Rõ ràng hoặc hơi bùn |
| lưu huỳnh | không bị đen |
| thứ tự | không có mùi với mùi tỏi tây nhẹ |
Các Ứng Dụng
Được dùng làm chất bắt màu trong ngành in và nhuộm, hoạt hóa trong tổng hợp cao su và chất tẩy trắng trong công nghiệp, chất giải độc Hg, Bi, Ba.
Thông số kỹ thuật
| Mục | Tiêu chuẩn | Kết quả | Kết luận |
| NaHSO2.CH20.2H20 | ≥ 98.0% | ≥ 99.2% | Qua |
| Dung dịch | Rõ ràng hoặc shight đục | Hơi đục | Qua |
| không có màu đen | không có màu đen | Qua | |
| hàm lượng Cu | Bột trắng | Bột trắng | Qua |
| nội dung Mn | Không hòa tan | Không hòa tan | Qua |
| Độ hòa tan trong benzen | Sản phẩm hạng nhất | ||

EN
JA
KO
AR
VI
TR




